锐敏
Minh họa từ vựng 锐敏 (ruìmǐn)
ruìmǐn HÁN VIỆT: NHUỆ MẪN

锐敏: nhạy bén; sắc bén; sắc sảo (cảm giác)

nhạy bén sắc bén sắc sảo (cảm giác)

Nét viết & luyện viết chữ 锐敏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUỆ (锐, phồn thể: 銳): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 尖锐 (TIÊM NHUỆ: sắc bén, gay gắt, nhọn hoắt), 敏锐 (MẪN NHUỆ: nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锐
ruì NHUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắc bén; sắc nhọn

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ NHUỆ (锐, phồn thể: 銳): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 尖锐 (TIÊM NHUỆ: sắc bén, gay gắt, nhọn hoắt), 敏锐 (MẪN NHUỆ: nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc).

敏
mǐn MẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mẫn (Mẫn tiệp, thông minh sáng dạ, nhạy bén nắm bắt thời cơ, cần mẫn siêng năng.).

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
每 CHỮ MỖI / MẸ (Người phụ nữ trâm cài búi tóc đoan trang tháo vát.) 攵 BỘ PHỘC (Bàn tay hành động nhanh nhẹn dứt khoát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.”

Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề.

Câu ví dụ với từ “锐敏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的观察力非常锐敏。

Tā de guānchá lì fēicháng ruìmǐn.

“Khả năng quan sát của anh ấy rất nhạy bén.”

Từ “锐敏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锐敏 (ruìmǐn)

锐敏 (ruìmǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “锐敏” có phiên âm Pinyin là “ruìmǐn”, âm Hán Việt là “NHUỆ MẪN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhạy bén; sắc bén; sắc sảo (cảm giác)”.

Chữ 锐敏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “锐敏” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-12-27T18:22:25+07:00