炭疽
Minh họa từ vựng 炭疽
tànjū HÁN VIỆT: THÁN THƯ

炭疽: bệnh nhiệt thán (xảy ra ở trâu, bò, ngựa.)

bệnh nhiệt thán (xảy ra ở trâu bò ngựa.)

Nét viết & luyện viết chữ 炭疽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁN (炭): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 煤炭 (MÔI THÁN: than đá, than).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炭
tànjū THÁN THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh nhiệt thán (xảy ra ở trâu, bò, ngựa.)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ THÁN (炭): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 煤炭 (MÔI THÁN: than đá, than).

疽
jū THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mụn nhọt; ung nhọt (cách gọi của đông y); thư

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 10 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ THƯ (疽): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “炭疽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

要立刻查考原因,苗体无伤而有烂斑的,多为幼苗立枯、炭疽或其他病害,即刻把病苗拔去,深深埋入土中,免得病菌传染给其他的好苗。

Yào lìkè chákǎo yuányīn, miáotǐ wúshāng ér yǒu làn bān de, duō wèi yòumiáo lìkū, tànjū huò qítā bìnghài, jíkè bǎ bìngmiáo bá qù, shēnshēn máirù tǔ zhōng, miǎnde bìngjūn chuánrǎn gěi qítā de hǎo miáo.

“Phải kiểm tra nguyên nhân ngay lập tức, nếu thân cây không bị tổn thương mà có đốm thối, phần lớn là do bệnh lở cổ rễ, bệnh thán thư hoặc các bệnh khác gây ra. Phải nhổ bỏ cây bị bệnh ngay, chôn sâu xuống đất, tránh để vi khuẩn lây lan sang các cây khỏe mạnh khác.”

Từ “炭疽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →