疝
Minh họa từ vựng 疝
shàn HÁN VIỆT: SÁN

疝: bệnh sa (một bộ phận nào đó của ngũ tạng, do tổ chức chung quanh yếu, phình to lên, thường thấy ở đầu, hoành các mô, túi dịch hoàn...)

bệnh sa (một bộ phận nào đó của ngũ tạng do tổ chức chung quanh yếu phình to lên thường thấy ở đầu hoành các mô túi dịch hoàn...)

Nét viết & luyện viết chữ 疝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁN (疝): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疝
shàn SÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh sa (một bộ phận nào đó của ngũ tạng, do tổ chức chung quanh yếu, phình to lên, thường thấy ở đầu, hoành các mô, túi dịch hoàn...)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 8 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ SÁN (疝): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “疝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 疝.

Từ “疝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →