电击
Minh họa từ vựng 电击
diànjī HÁN VIỆT: ĐIỆN KÍCH

电击: điện giật

điện giật

Nét viết & luyện viết chữ 电击

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 电

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

电
diàn ĐIỆN

điện, điện năng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

击
diànjī ĐIỆN KÍCH

điện giật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “电击”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他被电击后,感到麻木。

tā bèi diànjī hòu, gǎndào mámù.

“Anh ấy bị tê liệt sau khi bị điện giật.”

Từ “电击” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →