嚏
Minh họa từ vựng 嚏
tì HÁN VIỆT: ĐẾ

嚏: hắt hơi; hắt xì hơi

hắt hơi hắt xì hơi

Nét viết & luyện viết chữ 嚏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嚏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẾ (嚏): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嚏
tì ĐẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hắt hơi; hắt xì hơi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ ĐẾ (嚏): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Câu ví dụ với từ “嚏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他突然打了个嚏。

tā tūrán dǎle gè tì.

“Anh ấy đột nhiên hắt xì.”

Ví dụ #2

我今天老是打嚏。

wǒ jīntiān lǎo shì dǎ tì.

“Tôi hôm nay luôn hắt xì.”

Từ “嚏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →