疮痂
Minh họa từ vựng 疮痂
chuāngjiā HÁN VIỆT: SANG GIÀ

疮痂: vảy vết thương

vảy vết thương

Nét viết & luyện viết chữ 疮痂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SANG (疮, phồn thể: 瘡): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疮
chuāng SANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khối u, nhọt, đau, vết thương

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ SANG (疮, phồn thể: 瘡): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét.

痂
jiā GIÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vảy; mày (trên chỗ bị thương hoặc mụn nhọt)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ GIÀ (痂): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “疮痂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

伤口上有厚厚的疮痂。

Shāngkǒu shàng yǒu hòu hòu de chuāngjiā.

“Trên vết thương có lớp vảy dày.”

Từ “疮痂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →