伤亡: thương vong, số người chết và bị thương
Nghĩa tiếng Anh (English): casualties, injuries and deaths, to suffer casualties
Nét viết & luyện viết chữ 伤亡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bị thương, làm tổn thương; vết thương
Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
thương vong, số người chết và bị thương
Chữ VONG (亡): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 灭亡 (DIỆT VONG: diệt vong, sụp đổ tiêu vong hoàn toàn), 死亡 (TỬ VONG: tử vong, cái chết, diệt vong).
Câu ví dụ với từ “伤亡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
依托高精度地质灾害智能监测预警系统与多部门高效联动,重大滑坡险情实现了零伤亡成功避险。
Yī tuō gāo jīng dù dì zhì zāi hài zhì néng jiān cè yù jǐng xì tǒng yǔ duō bù mén gāo xiào lián dòng, zhòng dà huá pō xiǎn qíng shí xiàn le líng shāng wáng chéng gōng bì xiǎn.
“Dựa vào hệ thống cảnh báo sớm quan trắc thông minh thiên tai địa chất độ chính xác cao và sự liên kết phối hợp hiệu quả cao của nhiều bộ ngành, sự cố sạt lở đất trọng đại đã thực hiện lánh nạn thành công với thương vong số người chết và bị thương bằng không.”
Relying on smart disaster warning systems and multi-agency coordination, the major landslide caused zero casualties.
Từ “伤亡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伤亡 (shāngwáng)
伤亡 (shāngwáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “伤亡” có phiên âm Pinyin là “shāngwáng”, âm Hán Việt là “THƯƠNG VONG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thương vong, số người chết và bị thương” (tiếng Anh: casualties, injuries and deaths, to suffer casualties).
Chữ 伤亡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “伤亡” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.