恢复健康
Minh họa từ vựng 恢复健康 (huīfù jiànkāng)
huīfù jiànkāng HÁN VIỆT: KHÔI PHỤC KIỆN KHANG

恢复健康: lại người; hồi phục sức khoẻ

lại người hồi phục sức khoẻ

Nét viết & luyện viết chữ 恢复健康

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恢
huī KHÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khôi phục; lớn, vĩ đại, bao la, bao la

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ KHÔI (恢): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 恢复 (KHÔI PHỤC: khôi phục, phục hồi, hồi phục).

复
huīfù jiànkāng KHÔI PHỤC KIỆN KHANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lại người; hồi phục sức khoẻ

Bộ 夊 (BỘ TUY • 3 nét): Đi chậm rề rà, chân kéo lê trên đường.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).

健
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).

康
kāng KHANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khang (họ Khang; An khang, khỏe mạnh, sung túc và yên ổn vững bền. Biểu thị cuộc sống dồi dào sức khỏe và bình yên.).

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 隶 ĐÃI (Kịp đến, bắt giữ lấy, nô lệ.)

Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).

Câu ví dụ với từ “恢复健康”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这男孩已彻底恢复健康。

zhè nánhái yǐ chèdǐ huīfù jiànkāng

“Chàng trai này đã hoàn toàn phục hồi sức khỏe.”

Ví dụ #2

我盼望她很快会恢复健康。

wǒ pànwàng tā hěn kuài huì huīfù jiànkāng

“Tôi hy vọng cô ấy sẽ nhanh chóng hồi phục sức khỏe.”

Từ “恢复健康” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 恢复健康 (huīfù jiànkāng)

恢复健康 (huīfù jiànkāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “恢复健康” có phiên âm Pinyin là “huīfù jiànkāng”, âm Hán Việt là “KHÔI PHỤC KIỆN KHANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lại người; hồi phục sức khoẻ”.

Chữ 恢复健康 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “恢复健康” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-14T19:03:27+07:00