忌烟: bỏ thuốc; cai thuốc
Nét viết & luyện viết chữ 忌烟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiêng kỵ, cấm kỵ tránh né
Chữ KỴ (忌): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 己 (KỶ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 忌讳 (KỴ HUÝ: kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).
khói; thuốc lá
Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Câu ví dụ với từ “忌烟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生建议她忌烟酒。
yīshēng jiànyì tā jì yān jiǔ.
“Bác sĩ khuyên cô ấy cai thuốc lá và rượu.”
他决定从今天起忌烟酒。
tā juédìng cóng jīntiān qǐ jì yān jiǔ.
“Anh ấy quyết định từ hôm nay sẽ cai thuốc lá và rượu.”
Từ “忌烟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn