空巢: tổ trống; tổ ấm trống trải
Nét viết & luyện viết chữ 空巢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)
Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
tổ (chim, ong, kiến)
Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “空巢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
空巢家庭面临很多挑战。
kōngcháo jiātíng miànlín hěnduō tiǎozhàn.
“Gia đình tổ trống đối mặt với nhiều thách thức.”
空巢老人需要更多关爱。
kōngcháo lǎorén xūyào gèng duō guān'ài.
“Người già tổ trống cần được quan tâm nhiều hơn.”
Từ “空巢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 空巢 (kōngcháo)
空巢 (kōngcháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “空巢” có phiên âm Pinyin là “kōngcháo”, âm Hán Việt là “KHÔNG SÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tổ trống; tổ ấm trống trải”.
Chữ 空巢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “空巢” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.