妹: em gái (muội)
Nghĩa tiếng Anh (English): younger sister
Nét viết & luyện viết chữ 妹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.” — Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
em gái (muội)
Câu thơ nhớ chữ: “Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.”
Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc.
Câu ví dụ với từ “妹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我妹从小就非常喜爱绘画艺术,她画的中国山水画在少儿美术展上荣获了一等奖。
Wǒ mèi cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ ài huì huà yì shù, tā huà de zhōng guó shān shuǐ huà zài shào ér měi shù zhǎn shàng róng huò le yì děng jiǎng.
“Em gái tôi từ nhỏ đã vô cùng yêu thích nghệ thuật hội họa, bức tranh sơn thủy Trung Hoa do em vẽ đã vinh dự đoạt giải nhất tại Triển lãm Mỹ thuật Thiếu nhi.”
My younger sister has loved painting since childhood; her Chinese landscape painting won first prize at the art show.
Từ “妹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn