知己
Minh họa từ vựng 知己 (zhījǐ)
zhījǐ HÁN VIỆT: TRI KỈ

知己: tri kỷ; hiểu mình; thân thiết

tri kỷ hiểu mình thân thiết

Nét viết & luyện viết chữ 知己

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 知

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mũi tên THỈ vút bay, Bên phải miệng KHẨU nói lời hay. Lời ra chuẩn xác như tên bắn, Hiểu biết TRI thức rộng tháng ngày.” — Chữ TRI (知) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ THỈ (矢 - mũi tên) ở bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở bên phải. Người xưa quan niệm rằng một người thực sự hiểu biết (TRI) là người khi mở miệng (KHẨU) đối đáp hay phân tích sự việc thì lời nói phát ra nhanh nhạy và trúng đích chính xác hệt như mũi tên (THỈ) rời cung. Do đó, chữ TRI biểu thị sự nhận thức thấu đáo, trí tuệ sắc bén và tri thức.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

知
zhī TRI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết, nhận thức, thấu hiểu

Bộ 矢 (BỘ THỈ • 5 nét): Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.
Thành phần cấu tạo chữ:
矢 THỈ (Mũi tên lao nhanh và trúng đích, kiêm gợi âm đọc.) 口 KHẨU (Cái miệng nói lời chuẩn xác, truyền đạt sự hiểu biết.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mũi tên THỈ vút bay, Bên phải miệng KHẨU nói lời hay. Lời ra chuẩn xác như tên bắn, Hiểu biết TRI thức rộng tháng ngày.”

Chữ TRI (知) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ THỈ (矢 - mũi tên) ở bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở bên phải. Người xưa quan niệm rằng một người thực sự hiểu biết (TRI) là người khi mở miệng (KHẨU) đối đáp hay phân tích sự việc thì lời nói phát ra nhanh nhạy và trúng đích chính xác hệt như mũi tên (THỈ) rời cung. Do đó, chữ TRI biểu thị sự nhận thức thấu đáo, trí tuệ sắc bén và tri thức.

己
zhījǐ TRI KỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tri kỷ; hiểu mình; thân thiết

Bộ 己 (BỘ KỶ • 3 nét): Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.
Thành phần cấu tạo chữ:
己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một sợi dây thừng uốn lượn quanh, Tự rèn kỷ luật giữ thân mình. Chữ KỶ nhắc ta luôn tự xét, Hiểu người hiểu mình nghĩa tri âm.”

Chữ KỶ (己) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa một sợi dây thừng uốn lượn dùng để thắt nút ghi nhớ và ràng buộc quy củ. Về sau, nghĩa sợi dây chuyển sang chữ KỶ (紀), còn chữ KỶ (己) dùng để chỉ chính bản thân mình và can thứ sáu trong Thập thiên can. Cổ nhân gửi gắm triết lý rằng người mạnh mẽ nhất là người biết tự kiềm chế và làm chủ chính mình.

Câu ví dụ với từ “知己”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我有一个知己的朋友。

wǒ yǒu yīgè zhījǐ de péngyǒu.

“Tôi có một người bạn chí cốt.”

Ví dụ #2

她是我最知己的朋友。

tā shì wǒ zuì zhījǐ de péngyou.

“Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.”

Từ “知己” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 知己 (zhījǐ)

知己 (zhījǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “知己” có phiên âm Pinyin là “zhījǐ”, âm Hán Việt là “TRI KỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tri kỷ; hiểu mình; thân thiết”.

Chữ 知己 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “知己” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 矢. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-04-09T14:07:56+07:00