伴
Minh họa từ vựng 伴
bàn HÁN VIỆT: BẠN

伴: đồng hành, đi cùng gắn bó; bạn đồng hành

đồng hành đi cùng gắn bó bạn đồng hành

Nghĩa tiếng Anh (English): to accompany, partner, companion, with

Nét viết & luyện viết chữ 伴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.” — Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伴
bàn BẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng hành, đi cùng gắn bó; bạn đồng hành

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người kề vai nhau trên vạn dặm đường đời.) 半 CHỮ BÁN (Một nửa, chia ngọt sẻ bùi cùng nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người chia một nửa gian nan Cùng chung bước bước ngập tràn tình thâm. Bên NHÂN (亻) chữ BÁN (半) kề vai, Chữ BẠN (伴) tri kỷ đường dài có nhau.”

Chữ BẠN (伴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Bán (半 - một nửa). Bầu bạn là người chia sẻ với ta một nửa gánh nặng đường đời, lúc ta vui có người cùng cười, lúc ta buồn có người san sẻ một nửa âu lo.

Câu ví dụ với từ “伴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学工程科研人员伴随着戈壁荒原上的风沙星斗日夜攻关,把最美好的青春岁月献给了国家战略科技事业。

Dà kē xué gōng chéng kē yán rén yuán bàn suí zhe gē bì huāng yuán shàng de fēng shā xīng dǒu rì yè gōng guān, bǎ zuì měi hǎo de qīng chūn suì yuè xiàn gěi le guó jiā zhàn lüè kē jì shì yè.

“Cán bộ nghiên cứu công trình khoa học lớn gắn bó đồng hành đi cùng với cát bụi sao trời trên hoang nguyên sa mạc Gobi ngày đêm vượt khó, hiến dâng những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất cho sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Mega-science researchers worked day and night accompanied by desert sands, dedicating youth to the nation.

Từ “伴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →