翁
Minh họa từ vựng 翁
wēng HÁN VIỆT: ÔNG

翁: ông già; ông cụ

ông già ông cụ

Nét viết & luyện viết chữ 翁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÔNG (翁): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 羽 (VŨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翁
wēng ÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ông già; ông cụ

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ ÔNG (翁): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ) + 羽 (VŨ).

Câu ví dụ với từ “翁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老翁在公园散步。

lǎowēng zài gōngyuán sànbù.

“Ông lão đang đi dạo trong công viên.”

Ví dụ #2

渔翁在河边打鱼。

yúwēng zài hé biān dǎ yú.

“Ngư ông đang đánh cá bên bờ sông.”

Từ “翁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →