前辈
Minh họa từ vựng 前辈
qiánbèi HÁN VIỆT: TIỀN BỐI

前辈: tiền bối; lớp trước; người đi trước

tiền bối lớp trước người đi trước

Nét viết & luyện viết chữ 前辈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 前

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

前
qián TIỀN

trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

辈
bèi BỐI

thế hệ, đời, lớp người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “前辈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是我们公司的前辈。

tā shì wǒmen gōngsī de qiánbèi.

“Anh ấy là tiền bối trong công ty chúng tôi.”

Ví dụ #2

前辈的经验非常宝贵。

qiánbèi de jīngyàn fēicháng bǎoguì.

“Kinh nghiệm của tiền bối rất quý giá.”

Từ “前辈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →