Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#1 HSK 5 Danh từ

在国际空间站执行长达半年的在轨驻留任务期间,航天员们圆满完成了数十项前沿太空科学实验。

Zài guó jì kōng jiān zhàn zhí xíng zhǎng dá bàn nián de zài guǐ zhù liú rèn wù qī jiān, háng tiān yuán men yuán mǎn wán chéng le shù shí xiàng qián yán tài kōng kē xué shí yàn.

“Trong khoảng thời gian thực hiện nhiệm vụ lưu trú trên quỹ đạo kéo dài nửa năm tại trạm không gian quốc tế, các phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc hàng chục thí nghiệm khoa học vũ trụ tiên phong.”

Bộ: 月 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
图表
túbiǎo ĐỒ BIỂU

biểu đồ

请参考图表中的统计数据。

qǐng cānkǎo túbiǎo zhōng de tǒngjì shùjù.

“Hãy tham khảo dữ liệu thống kê trong biểu đồ.”

Bộ: 囗 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

探月工程总指挥向中央领导同志全面汇报了深空探测型号任务重大技术突破与未来工程科学规划。

Tàn yuè gōng chéng zǒng zhǐ huī xiàng zhōng yāng lǐng dǎo tóng zhì quán miàn huì bào le shēn kōng tàn cè xíng hào rèn wù zhòng dà jì shù tū pò yǔ wèi lái gōng chéng kē xué guī huà.

“Vị tổng chỉ huy Công trình Thám hiểm Mặt Trăng đã báo cáo toàn diện lên các đồng chí lãnh đạo Trung ương về những đột phá kỹ thuật trọng đại của các nhiệm vụ mô hình thám hiểm không gian sâu cùng quy hoạch khoa học công trình tương lai.”

Bộ: 水 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

国家最高科学技术奖是党和国家授予我国科技工作者的崇高荣誉,凝结着广大科研人员无私报国的赤子初心。

Guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng shì dǎng hé guó jiā shòu yǔ wǒ guó kē jì gōng zuò zhě de chóng gāo róng yù, níng jié zhe guǎng dà kē yán rén yuán wú sī bào guó de chì zi chū xīn.

“Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia là niềm vinh dự cao quý mà Đảng và Nhà nước trao tặng cho các cán bộ khoa học công nghệ, kết tinh tấm lòng son son sắt phụng sự Tổ quốc của đông đảo giới nghiên cứu.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

在这个全球化的时代,不同文化之间的交流与融合促进了社会化的进程,让世界变得更加多元和包容。

Zài zhège quánqiúhuà de shídài, bùtóng wénhuà zhī jiān de jiāoliú yǔ rónghé cùjìn le shèhuìhuà de jìnchéng, ràng shìjiè biàn de gèngjiā duōyuán hé bāoróng.

“Trong thời đại toàn cầu hóa này, sự giao lưu và hòa nhập giữa các nền văn hóa khác nhau đã thúc đẩy tiến trình xã hội hóa, khiến thế giới trở nên đa dạng và bao dung hơn.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

国家依法对涉及人民群众生命财产安全的高风险特种设备与特种作业人员,实行严格的强制性国家安全技术标准。

Guó jiā yī fǎ duì shè jí rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán de gāo fēng xiǎn tè zhǒng shè bèi yǔ tè zhǒng zuò yè rén yuán, shí xíng yán gé de qiáng zhì xìng guó jiā ān quán jì shù biāo zhǔn.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật thực thi các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn quốc gia mang tính bắt buộc cưỡng chế nghiêm ngặt đối với nhân sự thao tác đặc chủng và các thiết bị đặc chủng có độ rủi ro cao liên quan tới an toàn tính mạng tài sản của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 弓 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Danh từ

中国空间站建造工程全面展现了大国重器的雄厚实力与航天科研团队的非凡智慧。

Zhōng guó kōng jiān zhàn jiàn zào gōng chéng quán miàn zhǎn xiàn le dà guó zhòng qì de xióng hòu shí lì yǔ háng tiān kē yán tuán duì de fēi fán zhì huì.

“Công trình xây dựng Trạm vũ trụ Trung Quốc đã phô diễn toàn diện thực lực hùng hậu của đại khí quốc gia và trí tuệ phi phàm của đội ngũ nghiên cứu hàng không vũ trụ.”

Bộ: 工 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

掌握一门外语不仅是一项重要的实用交流工具,更是打开了解世界多元文化之门的一把金钥匙。

Zhǎng wò yī mén wài yǔ bù jǐn shì yī xiàng zhòng yào de shí yòng jiāo liú gōng jù, gèng shì dǎ kāi liǎo jiě shì jiè duō yuán wén huà zhī mén de yī bǎ jīn yào shi.

“Nắm vững một môn ngoại ngữ không chỉ là một công cụ giao tiếp thực dụng quan trọng, mà còn là chiếc chìa khóa vàng mở ra cánh cửa tìm hiểu nền văn hóa đa nguyên của thế giới.”

Bộ: 夕 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家重点实验室为领军院士团队配备了多名跨学科专业科研助理与学术秘书,全面减轻了科学家的事务性负担。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì wèi lǐng jūn yuàn shì tuán duì pèi bèi le duō míng kuà xué kē zhuān yè kē yán zhù lǐ yǔ xué shù mì shū, quán miàn jiǎn qīng le kē xué jiā de shì wù xìng fù dān.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã trang bị nhiều thư ký học thuật và trợ lý nghiên cứu khoa học chuyên môn liên ngành cho đội ngũ viện sĩ đầu ngành, giảm nhẹ toàn diện gánh nặng sự vụ hành chính cho các nhà khoa học.”

Bộ: 力 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

合成生物学重大科技基础设施实现了从基因组自动化设计、高通量合成到底盘细胞构建的全流程贯通。

Hé chéng shēng wù xué zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī shí xiàn le cóng jī yīn zǔ zì dòng huà shè jì, gāo tōng liàng hé chéng dào dǐ pán xì bāo gòu jiàn de quán liú chéng guàn tōng.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại về sinh học tổng hợp đã thực hiện liên thông toàn quy trình từ thiết kế tự động hóa bộ gen, tổng hợp thông lượng cao cho tới xây dựng tế bào khung gầm sinh vật.”

Bộ: 生 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 1 Danh từ

通过实施农村危房改造工程,乡村乡亲们全部住上了安全宽敞明亮的新房子。

Tōng guò shí shī nóng cūn wēi fáng gǎi zào gōng chéng, xiāng cūn xiāng qīn men quán bù zhù shàng le ān quán kuān chǎng míng liàng de xīn fáng zi.

“Thông qua việc thực thi công trình cải tạo nhà ở xuống cấp nguy hiểm nông thôn, bà con lối xóm nơi thôn quê đều đã được ở trong những ngôi nhà căn nhà mới an toàn, rộng rãi và sáng sủa.”

Bộ: 戶 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
书签
shūqiān THƯ THIÊM

phiếu tên sách

这本书的书皮上贴着一个精美的书签。

zhè běn shū de shūpíshang tiēzhe yī gè jīngměi de shūqiān.

“Trên bìa cuốn sách này có dán một phiếu tên đẹp tinh xảo.”

Bộ: 乙 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →