工商管理
Minh họa từ vựng 工商管理
gōngshāng guǎnlǐ HÁN VIỆT: CÔNG THƯƠNG QUẢN LÍ

工商管理: quản lý công thương; quản trị kinh doanh

quản lý công thương quản trị kinh doanh

Nét viết & luyện viết chữ 工商管理

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 工

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

工
gōng CÔNG

Công việc, thợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”

商
shāng THƯƠNG

thương mại, buôn bán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

管
guǎn QUẢN

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
理
lǐ LÝ

lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

Câu ví dụ với từ “工商管理”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我正在研究工商管理。

Wǒ zhèngzài yánjiū gōngshāng guǎnlǐ.

“Tôi đang nghiên cứu về quản trị kinh doanh.”

Ví dụ #2

妹妹喜欢学工商管理。

Mèimei xǐhuan xué gōngshāng guǎnlǐ.

“Em gái thích học quản trị kinh doanh.”

Từ “工商管理” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →