汇报: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo
Nghĩa tiếng Anh (English): to report (to superiors), to give an account of, report
Nét viết & luyện viết chữ 汇报
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối
Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”
Chữ BÁO (报 - phồn thể 報) là chữ hội ý. Ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ HẠNH (幸) và chữ PHỤC (𠬝 - bàn tay ấn người có tội quỳ xuống), nghĩa gốc là xét xử đúng tội và công bố phán quyết. Sang chữ giản thể, phần bên trái chuyển thành bộ THỦ (扌 - bàn tay) kết hợp với phần bên phải (卩 + 又), mang ý nghĩa dùng đôi tay trao trả tương xứng (BÁO ĐÁP) và truyền đi những tin tức rộng rãi cho mọi người (BÁO CÁO, BÁO CHỈ - tờ báo).
Câu ví dụ với từ “汇报”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
探月工程总指挥向中央领导同志全面汇报了深空探测型号任务重大技术突破与未来工程科学规划。
Tàn yuè gōng chéng zǒng zhǐ huī xiàng zhōng yāng lǐng dǎo tóng zhì quán miàn huì bào le shēn kōng tàn cè xíng hào rèn wù zhòng dà jì shù tū pò yǔ wèi lái gōng chéng kē xué guī huà.
“Vị tổng chỉ huy Công trình Thám hiểm Mặt Trăng đã báo cáo toàn diện lên các đồng chí lãnh đạo Trung ương về những đột phá kỹ thuật trọng đại của các nhiệm vụ mô hình thám hiểm không gian sâu cùng quy hoạch khoa học công trình tương lai.”
The lunar exploration commander gave a comprehensive report to central leaders on deep-space tech breakthroughs and plans.
深刻领悟“汇报”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ huì bào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “汇报” (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo - HỘI BÁO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "汇报" (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “汇报” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn