sinh viên những năm đầu; học sinh tiểu học; học sinh cấp 1
低年级学生喜欢玩游戏。
Dī niánjí xuéshēng xǐhuān wán yóuxì.
“Học sinh tiểu học rất thích chơi game.”
Chủ đề Giáo dục gồm 1.039 từ vựng, được chia thành 44 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
低年级学生喜欢玩游戏。
Dī niánjí xuéshēng xǐhuān wán yóuxì.
“Học sinh tiểu học rất thích chơi game.”
小学教育是基础教育。
xiǎoxué jiàoyù shì jīchǔ jiàoyù.
“Giáo dục tiểu học là nền tảng giáo dục.”
党和政府向全国各族人民作出的全面打赢脱贫攻坚战与如期全面建成小康社会的庄严承诺,是说到做到、绝对算数的!
Dǎng hé zhèng fǔ xiàng quán guó gè zú rén mín zuò chū de quán miàn dǎ yíng tuō pín gōng jiān zhàn yǔ rú qī quán miàn jiàn chéng xiǎo kāng shè huì de zhuāng yán chéng nuò, shì shuō dào zuò dào, jué duì suàn shù de!
“Lời cam kết trang nghiêm mà Đảng và Chính phủ đưa ra trước nhân dân các dân tộc trên cả nước về việc đánh thắng toàn diện trận đánh xóa đói giảm nghèo và hoàn thành xây dựng xã hội khá giả toàn diện đúng thời hạn chính là nói là làm, tuyệt đối giữ lời có giá trị thực chất!”
他参加了成人教育课程。
Tā cānjiāle chéngrén jiàoyù kèchéng.
“Anh ấy đã tham gia khóa học giáo dục người lớn.”
学前教育很重要。
Xuéqián jiàoyù hěn zhòngyào.
“Giáo dục mầm non rất quan trọng.”
白面书生
báimiànshūshēng
“Bạch diện thư sinh”
她修改了教案内容。
tā xiūgǎile jiào'àn nèiróng.
“Cô ấy đã chỉnh sửa nội dung giáo án.”
这是一所私立学校。
zhè shì yī suǒ sīlì xuéxiào.
“Đây là một trường tư thục.”
他在技校学习汽车维修。
Tā zài jìxiào xuéxí qìchē wéixiū.
“Anh ấy học sửa chữa ô tô ở trường dạy nghề.”
中等教育很重要。
Zhōngděng jiàoyù hěn zhòngyào
“Giáo dục trung cấp rất quan trọng”
乡村公路全线硬化修通后,偏远山区的孩子们如今每天都能安全便捷地上学。
Xiāng cūn gōng lù quán xiàn yìng huà xiū tōng hòu, piān yuǎn shān qū de hái zi men rú jīn měi tiān dōu néng ān quán biàn jié dì shàng xué.
“Sau khi đường giao thông nông thôn được bê tông hóa thông suốt toàn tuyến, các em nhỏ ở vùng núi hẻo lánh ngày nay mỗi ngày đều có thể đi học đến trường an toàn và thuận tiện.”
马克思主义哲学深刻揭示了自然界、人类社会与思维发展的普遍本质规律,是指导人类解放的强大思想武器。
Mǎ kè sī zhǔ yì zhé xué shēn kè jiē shì le zì rán jiè, rén lèi shè huì yǔ sī wéi fā zhǎn de pǔ biàn běn zhì guī lǜ, shì zhǐ dǎo rén lèi jiě fàng de qiáng dà sī xiǎng wǔ qì.
“Triết học Mác - Lênin đã hé lộ sâu sắc các quy luật bản chất phổ quát của giới tự nhiên, xã hội loài người và sự phát triển tư duy, là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ chỉ đạo sự nghiệp giải phóng con người.”
实施乡村振兴战略必须坚持因地制宜、统筹兼顾,全面推进产业、人才、文化、生态和组织振兴。
Shí shī xiāng cūn zhèn xīng zhàn lüè bì xū jiān chí yīn dì zhì yí, tǒng chóu jiān gù, quán miàn tuī jìn chǎn yè, rén cái, wén huà, shēng tài hé zǔ zhī zhèn xīng.
“Thực hiện chiến lược chấn hưng nông thôn cần kiên trì tùy theo điều kiện địa phương, điều phối toàn diện và đẩy mạnh đồng bộ chấn hưng ngành nghề, nhân tài, văn hóa, sinh thái và tổ chức.”
技术专家团队在火箭点火发射前数分钟,以极高专业素养快速诊断并成功排除了微弱的气体压力波动异常。
Jì shù zhuān jiā tuán duì zài huǒ jiàn diǎn huǒ fā shè qián shù fēn zhōng, yǐ jí gāo zhuān yè sù yǎng kuài sù zhěn duàn bìng chéng gōng pái chú le wēi ruò de qì tǐ yā lì bō dòng yì cháng.
“Đội ngũ chuyên gia kỹ thuật vào thời điểm vài phút trước khi tên lửa điểm hỏa phóng đã bằng tố chất chuyên môn cực cao nhanh chóng chẩn đoán và loại trừ khắc phục thành công sự cố dị thường dao động áp suất khí cực yếu.”
中国空间站航天员开展了多次精彩生动的“天宫课堂”太空讲课,在千万青少年心中播下了科学的种子。
Zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán kāi zhǎn le duō cì jīng cǎi shēng dòng de "tiān gōng kè táng" tài kōng jiǎng kè, zài qiān wàn qīng shào nián xīn zhōng bō xià le kē xué de zhǒng zi.
“Các phi hành gia trên trạm vũ trụ Trung Quốc đã triển khai nhiều buổi lên lớp thuyết giảng giảng bài không gian 'Lớp học Thiên Cung' sinh động đặc sắc, gieo vào trong tim hàng triệu thanh thiếu niên những hạt mầm khoa học.”
她对文科特别感兴趣。
tā duì wénkē tèbié gǎn xìngqù.
“Cô ấy rất hứng thú với các môn học xã hội.”
资深院士为了给大一本科生上好基础物理第一堂通识课,连续数日极其认真地查阅最新前沿文献备课。
Zī shēn yuàn shì wèi le gěi dà yī běn kē shēng shàng hǎo jī chǔ wù lǐ dì yī táng tōng shí kè, lián xù shù rì jí qí rèn zhēn dì chá yuè zuì xīn qián yán wén xiàn bèi kè.
“Vị Viện sĩ lão thành để dạy thật tốt tiết học đại cương vật lý cơ bản đầu tiên cho sinh viên đại học năm nhất đã liên tục trong nhiều ngày tra cứu các tài liệu văn hiến tiên phong mới nhất để soạn bài chuẩn bị giáo án vô cùng nghiêm túc.”
缀字成文
zhuìzìchéngwén
“Sắp xếp câu chữ thành bài văn.”
妈妈考虑问题非常周详。
māma kǎolǜ wèntí fēicháng zhōuxiáng.
“Mẹ suy nghĩ vấn đề vô cùng chu đáo.”
高等院校严格落实教学管理纪律规程,健全学生考勤预警机制,坚决杜绝无故旷课与学业懈怠现象。
Gāo děng yuàn xiào yán gé luò shí jiào xué guǎn lǐ jì lǜ guī chéng, jiàn quán xué shēng kǎo qín yù jǐng jī zhì, jiān jué dù jué wú gù kuàng kè yǔ xué yè xiè dài xiàn xiàng.
“Các trường đại học cao đẳng thực hiện nghiêm túc quy trình kỷ luật quản lý giảng dạy, hoàn thiện cơ chế cảnh báo điểm danh sinh viên, kiên quyết chấm dứt hiện tượng trốn học bỏ tiết không có lý do và lơ là chểnh mảng việc học tập.”
做事得认真,不能乱来。
zuòshì děi rènzhēn, bùnéng luànlái.
“Khi làm việc phải nghiêm túc, không thể làm xằng làm bậy.”
老师非常耐心地为同学们解答了每一个物理难题。
lǎo shī fēi cháng nài xīn dì wèi tóng xué men jiě dá le měi yí gè wù lǐ nán tí 。
“Thầy giáo rất kiên nhẫn giải đáp từng bài toán vật lý khó cho các em học sinh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết