排除: loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)
Nghĩa tiếng Anh (English): to eliminate, to remove, to rule out, to troubleshoot
Nét viết & luyện viết chữ 排除
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả
Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
trừ, ngoại trừ; loại bỏ trừ bỏ (chúqù); phép chia (toán học)
Chữ TRỪ (除): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 除了 (TRỪ LIỄU: ngoài ra, trừ ra), 除非 (TRỪ PHI: trừ phi, chỉ khi), 除夕 (TRỪ TỊCH: đêm Giao thừa, đêm 30 Tết), 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Câu ví dụ với từ “排除”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
技术专家团队在火箭点火发射前数分钟,以极高专业素养快速诊断并成功排除了微弱的气体压力波动异常。
Jì shù zhuān jiā tuán duì zài huǒ jiàn diǎn huǒ fā shè qián shù fēn zhōng, yǐ jí gāo zhuān yè sù yǎng kuài sù zhěn duàn bìng chéng gōng pái chú le wēi ruò de qì tǐ yā lì bō dòng yì cháng.
“Đội ngũ chuyên gia kỹ thuật vào thời điểm vài phút trước khi tên lửa điểm hỏa phóng đã bằng tố chất chuyên môn cực cao nhanh chóng chẩn đoán và loại trừ khắc phục thành công sự cố dị thường dao động áp suất khí cực yếu.”
Technical experts diagnosed and eliminated faint pressure fluctuation anomalies minutes before the rocket launch.
深刻领悟“排除”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ pái chú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “排除” (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ) - BÀI TRỪ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "排除" (loại trừ, loại bỏ, khắc phục (sự cố, nguy cơ)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “排除” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn