讲课: giảng bài, lên lớp thuyết giảng
Nghĩa tiếng Anh (English): to give a lecture, to teach a class, to lecture
Nét viết & luyện viết chữ 讲课
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
bài học, tiết học
Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”
Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.
Câu ví dụ với từ “讲课”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国空间站航天员开展了多次精彩生动的“天宫课堂”太空讲课,在千万青少年心中播下了科学的种子。
Zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán kāi zhǎn le duō cì jīng cǎi shēng dòng de "tiān gōng kè táng" tài kōng jiǎng kè, zài qiān wàn qīng shào nián xīn zhōng bō xià le kē xué de zhǒng zi.
“Các phi hành gia trên trạm vũ trụ Trung Quốc đã triển khai nhiều buổi lên lớp thuyết giảng giảng bài không gian 'Lớp học Thiên Cung' sinh động đặc sắc, gieo vào trong tim hàng triệu thanh thiếu niên những hạt mầm khoa học.”
Astronauts conducted live space lectures from Tiangong, sowing seeds of science in millions of youths' hearts.
Từ “讲课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讲课 (jiǎngkè)
讲课 (jiǎngkè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “讲课” có phiên âm Pinyin là “jiǎngkè”, âm Hán Việt là “GIẢNG KHOÁ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giảng bài, lên lớp thuyết giảng” (tiếng Anh: to give a lecture, to teach a class, to lecture).
Chữ 讲课 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “讲课” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.