哲学 Phồn thể: 哲學
Minh họa từ vựng 哲学 (zhé xué)
zhé xué HÁN VIỆT: TRIẾT HỌC

哲学: triết học

triết học

Nghĩa tiếng Anh (English): philosophy

Nét viết & luyện viết chữ 哲学

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cầm cây rìu bén chặt nghiêng Miệng nói lời triết nghiêng nghiêng đất trời. Trên CHIẾT (折) dưới KHẨU (口) phân minh, Chữ TRIẾT (哲) sâu sắc nghĩa tình ngàn năm.” — Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哲
zhé TRIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Triết (Triết lý sâu xa, triết nhân quân tử, tầm nhìn sáng suốt thấu suốt lẽ đời.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
折 CHỮ CHIẾT (Tay cầm rìu bẻ gãy, chặt đứt mọi mơ hồ.) 口 BỘ KHẨU (Miệng thốt ra lời đúc kết sâu sắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm cây rìu bén chặt nghiêng Miệng nói lời triết nghiêng nghiêng đất trời. Trên CHIẾT (折) dưới KHẨU (口) phân minh, Chữ TRIẾT (哲) sâu sắc nghĩa tình ngàn năm.”

Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người.

学
xué HỌC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

học, học tập; ngành học môn học

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 BỘ MỊCH (HOẶC BỘ MIÊN 宀) (Mái nhà trường, không gian lớp học ấm cúng chở che học trò.) 子 BỘ TỬ (Đứa trẻ thơ, người học trò non nớt đón nhận tri thức giáo huấn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.

Câu ví dụ với từ “哲学”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

马克思主义哲学深刻揭示了自然界、人类社会与思维发展的普遍本质规律,是指导人类解放的强大思想武器。

Mǎ kè sī zhǔ yì zhé xué shēn kè jiē shì le zì rán jiè, rén lèi shè huì yǔ sī wéi fā zhǎn de pǔ biàn běn zhì guī lǜ, shì zhǐ dǎo rén lèi jiě fàng de qiáng dà sī xiǎng wǔ qì.

“Triết học Mác - Lênin đã hé lộ sâu sắc các quy luật bản chất phổ quát của giới tự nhiên, xã hội loài người và sự phát triển tư duy, là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ chỉ đạo sự nghiệp giải phóng con người.”

Marxist philosophy profoundly reveals the universal laws of nature, human society, and thought, serving as an intellectual weapon.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“哲学”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhé xué ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “哲学” (triết học - TRIẾT HỌC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "哲学" (triết học) is crucial.

Từ “哲学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哲学 (zhé xué)

哲学 (zhé xué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “哲学” có phiên âm Pinyin là “zhé xué”, âm Hán Việt là “TRIẾT HỌC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “triết học” (tiếng Anh: philosophy).

Chữ 哲学 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哲学” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-02-12T11:02:04+07:00