算数: giữ lời, có giá trị tính hiệu lực; tính toán số học
Nghĩa tiếng Anh (English): to count, to hold valid, to keep one's word, arithmetic
Nét viết & luyện viết chữ 算数
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu thẻ TRÚC xếp thành hàng, Giữa MỤC mắt nhìn tính rõ ràng. Dưới CỦNG đôi tay cùng gảy tính, Mọi bề chu đáo chẳng hoang mang.” — Chữ TOÁN (算) là chữ hội ý, kết cấu từ trên xuống dưới gồm bộ TRÚC (竹 - thẻ tre dùng làm công cụ tính toán thời cổ), bộ MỤC (目 - con mắt quan sát, hoặc hình bàn tính) và bộ CỦNG (廾 - hai bàn tay đang thao tác). Hình ảnh đôi tay thoăn thoắt xếp thẻ tre hoặc gảy bàn tính cùng đôi mắt chăm chú nhẩm đếm đã tái hiện hoàn hảo quá trình tính toán. Mở rộng ra, chữ TOÁN (算) còn chỉ sự suy tính thấu đáo và lập kế hoạch cẩn trọng trước khi hành động.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tính toán, coi như
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu thẻ TRÚC xếp thành hàng, Giữa MỤC mắt nhìn tính rõ ràng. Dưới CỦNG đôi tay cùng gảy tính, Mọi bề chu đáo chẳng hoang mang.”
Chữ TOÁN (算) là chữ hội ý, kết cấu từ trên xuống dưới gồm bộ TRÚC (竹 - thẻ tre dùng làm công cụ tính toán thời cổ), bộ MỤC (目 - con mắt quan sát, hoặc hình bàn tính) và bộ CỦNG (廾 - hai bàn tay đang thao tác). Hình ảnh đôi tay thoăn thoắt xếp thẻ tre hoặc gảy bàn tính cùng đôi mắt chăm chú nhẩm đếm đã tái hiện hoàn hảo quá trình tính toán. Mở rộng ra, chữ TOÁN (算) còn chỉ sự suy tính thấu đáo và lập kế hoạch cẩn trọng trước khi hành động.
số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Câu ví dụ với từ “算数”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
党和政府向全国各族人民作出的全面打赢脱贫攻坚战与如期全面建成小康社会的庄严承诺,是说到做到、绝对算数的!
Dǎng hé zhèng fǔ xiàng quán guó gè zú rén mín zuò chū de quán miàn dǎ yíng tuō pín gōng jiān zhàn yǔ rú qī quán miàn jiàn chéng xiǎo kāng shè huì de zhuāng yán chéng nuò, shì shuō dào zuò dào, jué duì suàn shù de!
“Lời cam kết trang nghiêm mà Đảng và Chính phủ đưa ra trước nhân dân các dân tộc trên cả nước về việc đánh thắng toàn diện trận đánh xóa đói giảm nghèo và hoàn thành xây dựng xã hội khá giả toàn diện đúng thời hạn chính là nói là làm, tuyệt đối giữ lời có giá trị thực chất!”
The Party and government's solemn pledge to eradicate poverty and build a moderately prosperous society is a promise that strictly counts.
深刻领悟“算数”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ suàn shù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “算数” (giữ lời, có giá trị tính hiệu lực - TOÁN SỔ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "算数" (giữ lời, có giá trị tính hiệu lực) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “算数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 算数 (suàn shù)
算数 (suàn shù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “算数” có phiên âm Pinyin là “suàn shù”, âm Hán Việt là “TOÁN SỐ”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giữ lời, có giá trị tính hiệu lực; tính toán số học” (tiếng Anh: to count, to hold valid, to keep one's word, arithmetic).
Chữ 算数 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “算数” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.