上学 Phồn thể: 上學
Minh họa từ vựng 上学
shàngxué HÁN VIỆT: THƯỢNG HỌC

上学: đi học, đến trường học tập

đi học đến trường học tập

Nghĩa tiếng Anh (English): to go to school, to attend school

Nét viết & luyện viết chữ 上学

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

学
xué HỌC

học, học tập; ngành học môn học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Câu ví dụ với từ “上学”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乡村公路全线硬化修通后,偏远山区的孩子们如今每天都能安全便捷地上学。

Xiāng cūn gōng lù quán xiàn yìng huà xiū tōng hòu, piān yuǎn shān qū de hái zi men rú jīn měi tiān dōu néng ān quán biàn jié dì shàng xué.

“Sau khi đường giao thông nông thôn được bê tông hóa thông suốt toàn tuyến, các em nhỏ ở vùng núi hẻo lánh ngày nay mỗi ngày đều có thể đi học đến trường an toàn và thuận tiện.”

With paved rural roads completed, children in remote mountainous areas can now go to school safely and easily every day.

Từ “上学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →