备课: soạn bài, chuẩn bị giáo án lên lớp
Nghĩa tiếng Anh (English): to prepare lessons, lesson preparation
Nét viết & luyện viết chữ 备课
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.” — Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có; có đủ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
bài học, tiết học
Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”
Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.
Câu ví dụ với từ “备课”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
资深院士为了给大一本科生上好基础物理第一堂通识课,连续数日极其认真地查阅最新前沿文献备课。
Zī shēn yuàn shì wèi le gěi dà yī běn kē shēng shàng hǎo jī chǔ wù lǐ dì yī táng tōng shí kè, lián xù shù rì jí qí rèn zhēn dì chá yuè zuì xīn qián yán wén xiàn bèi kè.
“Vị Viện sĩ lão thành để dạy thật tốt tiết học đại cương vật lý cơ bản đầu tiên cho sinh viên đại học năm nhất đã liên tục trong nhiều ngày tra cứu các tài liệu văn hiến tiên phong mới nhất để soạn bài chuẩn bị giáo án vô cùng nghiêm túc.”
The senior academician consulted the latest frontier literature for days to prepare lessons for freshmen.
Từ “备课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 备课 (bèikè)
备课 (bèikè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “备课” có phiên âm Pinyin là “bèikè”, âm Hán Việt là “BỊ KHOÁ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “soạn bài, chuẩn bị giáo án lên lớp” (tiếng Anh: to prepare lessons, lesson preparation).
Chữ 备课 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “备课” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 夂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.