周详
Minh họa từ vựng 周详 (zhōuxiáng)
zhōuxiáng HÁN VIỆT: CHU TƯỜNG

周详: chi tiết; chu đáo; tỉ mỉ

chi tiết chu đáo tỉ mỉ

Nét viết & luyện viết chữ 周详

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 周

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

周
Zhōu CHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuần, tuần lễ; chu vi, vòng quanh; chu đáo

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).

详
xiáng TƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi tiết, đầy đủ, kỹ lưỡng

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ TƯỜNG (详, phồn thể: 詳): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 安详 (AN TƯỜNG: an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản).

Câu ví dụ với từ “周详”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈考虑问题非常周详。

māma kǎolǜ wèntí fēicháng zhōuxiáng.

“Mẹ suy nghĩ vấn đề vô cùng chu đáo.”

Ví dụ #2

他做了一个周详的安排。

tā zuòle yīgè zhōuxiáng de ānpái.

“Anh ấy đã sắp xếp một cách chu toàn.”

Từ “周详” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 周详 (zhōuxiáng)

周详 (zhōuxiáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “周详” có phiên âm Pinyin là “zhōuxiáng”, âm Hán Việt là “CHU TƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chi tiết; chu đáo; tỉ mỉ”.

Chữ 周详 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “周详” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-03T11:13:31+07:00