旷课 Phồn thể: 曠課
Minh họa từ vựng 旷课 (kuàng kè)
kuàng kè HÁN VIỆT: KHOÁNG KHOÁ

旷课: trốn học, bỏ tiết không có lý do

trốn học bỏ tiết không có lý do

Nghĩa tiếng Anh (English): to play truant, to cut class, to skip school

Nét viết & luyện viết chữ 旷课

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旷
kuàng kè KHOÁNG KHOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trốn học, bỏ tiết không có lý do

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).

课
kè KHOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài học, tiết học

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời giảng dạy của thầy cô và lời đọc bài của học trò.) 果 QUẢ (Quả ngọt trên cây (gồm bộ ĐIỀN/NHẬT 日 và bộ MỘC 木), vừa biểu âm vừa gợi ý kết quả.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.

Câu ví dụ với từ “旷课”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高等院校严格落实教学管理纪律规程,健全学生考勤预警机制,坚决杜绝无故旷课与学业懈怠现象。

Gāo děng yuàn xiào yán gé luò shí jiào xué guǎn lǐ jì lǜ guī chéng, jiàn quán xué shēng kǎo qín yù jǐng jī zhì, jiān jué dù jué wú gù kuàng kè yǔ xué yè xiè dài xiàn xiàng.

“Các trường đại học cao đẳng thực hiện nghiêm túc quy trình kỷ luật quản lý giảng dạy, hoàn thiện cơ chế cảnh báo điểm danh sinh viên, kiên quyết chấm dứt hiện tượng trốn học bỏ tiết không có lý do và lơ là chểnh mảng việc học tập.”

Universities enforce strict teaching discipline and attendance monitoring to eliminate truancy and academic neglect.

Ví dụ #2

深刻领悟“旷课”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kuàng kè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “旷课” (trốn học, bỏ tiết không có lý do - KHOÁNG KHOÁ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "旷课" (trốn học, bỏ tiết không có lý do) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “旷课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 旷课 (kuàng kè)

旷课 (kuàng kè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “旷课” có phiên âm Pinyin là “kuàng kè”, âm Hán Việt là “KHOÁNG KHOÁ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trốn học, bỏ tiết không có lý do” (tiếng Anh: to play truant, to cut class, to skip school).

Chữ 旷课 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “旷课” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-07-11T11:58:35+07:00