寓言
Minh họa từ vựng 寓言 (yù yán)
yù yán HÁN VIỆT: NGỤ NGÔN

寓言: ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý

ngụ ngôn truyện ngụ ngôn mang triết lý

Nghĩa tiếng Anh (English): fable, allegory, parabolic tale

Nét viết & luyện viết chữ 寓言

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỤ (寓): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 公寓 (CÔNG NGỤ: căn hộ chung cư, chung cư mini), 寓言 (NGỤ NGÔN: ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寓
yù yán NGỤ NGÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ NGỤ (寓): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 公寓 (CÔNG NGỤ: căn hộ chung cư, chung cư mini), 寓言 (NGỤ NGÔN: ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý).

言
yán NGÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời; ngôn; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU uốn lưỡi thở than, Bốn nét ngang dọc muôn vàn lời trao. NGÔN từ giữ trọn trước sau, Lời hay ý đẹp gửi nhau chân tình.”

Chữ NGÔN (言) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc lưỡi thò ra từ miệng (口) kèm theo những vạch ngang phía trên biểu thị làn hơi và âm thanh phát ra. Chữ dùng để chỉ lời nói, ngôn từ và hoạt động giao tiếp của con người trong xã hội. Cổ nhân dạy rằng lời nói là tấm gương phản chiếu tâm hồn, vì vậy người quân tử luôn cẩn trọng giữ gìn lời nói và hành động nhất quán.

Câu ví dụ với từ “寓言”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

《愚公移山》这则中华传统经典哲理寓言,深刻诠释了中华民族不畏艰难险阻、世代坚持不懈奋斗的伟大民族精神。

《 yú gōng yí shān 》 zhè zé zhōng huá chuán tǒng jīng diǎn zhé lǐ yù yán, shēn kè quán shì le zhōng huá mín zú bù wèi jiān nán xiǎn zǔ, shì dài jiān chí bù xiè fèn dòu de wěi dà mín zú jīng shén.

“Câu chuyện ngụ ngôn triết lý kinh điển truyền thống 'Ngu Công Dời Núi' đã diễn giải sâu sắc tinh thần dân tộc vĩ đại không quản gian nan hiểm trở, đời đời kiên trì bền bỉ phấn đấu của dân tộc ta.”

The traditional fable 'The Foolish Old Man Moves the Mountain' interprets the great spirit of enduring perseverance.

Ví dụ #2

深刻领悟“寓言”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yù yán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “寓言” (ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý - NGỤ NGÔN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "寓言" (ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “寓言” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 寓言 (yù yán)

寓言 (yù yán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “寓言” có phiên âm Pinyin là “yù yán”, âm Hán Việt là “NGỤ NGÔN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn mang triết lý” (tiếng Anh: fable, allegory, parabolic tale).

Chữ 寓言 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “寓言” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-03-10T11:41:32+07:00