单词
Minh họa từ vựng 单词
dāncí HÁN VIỆT: ĐƠN TỪ

单词: từ đơn; từ vựng; từ

từ đơn từ vựng từ

Nét viết & luyện viết chữ 单词

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 单

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “单词” (dāncí) có âm Hán Việt là “ĐƠN TỪ”, thuộc bộ thủ 丷, mang nghĩa chính là “từ đơn; từ vựng; từ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

单
dān ĐƠN

đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
词
cí TỪ

từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “单词”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个单词的意思是什么?

zhège dāncí de yìsi shì shénme?

“Ý nghĩa của từ này là gì?”

Ví dụ #2

你知道这个单词吗?

nǐ zhīdào zhège dāncí ma?

“Cậu biết từ này không?”

Từ “单词” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →