健身室
Minh họa từ vựng 健身室
jiànshēn shì HÁN VIỆT: KIỆN THÂN THẤT

健身室: phòng gym; phòng tập thể hình

phòng gym phòng tập thể hình

Nét viết & luyện viết chữ 健身室

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 健

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

健
jiàn KIỆN

khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
身
shēn THÂN

người; thân thể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”

室
shì THẤT

phòng, buồng, gian phòng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”

Câu ví dụ với từ “健身室”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我家有一间健身室。

wǒjiā yǒu yī jiān jiànshēn shì.

“Nhà tớ có một phòng gym.”

Ví dụ #2

我每天去健身室锻炼。

wǒ měitiān qù jiànshēn shì duànliàn.

“Tôi đi tập ở phòng gym mỗi ngày.”

Từ “健身室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →