沟 Phồn thể: 溝
Minh họa từ vựng 沟 (gōu)
gōu HÁN VIỆT: CÂU

沟: mương rãnh, vực rãnh; khe suối, rãnh nước

mương rãnh vực rãnh khe suối rãnh nước

Nghĩa tiếng Anh (English): ditch, trench, groove, gully, abyss

Nét viết & luyện viết chữ 沟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (沟, phồn thể: 溝): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 沟通 (CÂU THÔNG: giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沟
gōu CÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mương rãnh, vực rãnh; khe suối, rãnh nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CÂU (沟, phồn thể: 溝): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 沟通 (CÂU THÔNG: giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt).

Câu ví dụ với từ “沟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

万米载人深潜器“奋斗者”号成功坐底马里亚纳海沟最深处,创造了我国载人深潜科考的历史新纪录。

Wàn mǐ zài rén shēn qián qì "fèn dòu zhě" hào chéng gōng zuò dǐ mǎ lǐ yà nà hǎi gōu zuì shēn chù, chuàng zào le wǒ guó zài rén shēn qián kē kǎo de lì shǐ xīn jì lù.

“Tàu lặn có người lái vạn mét 'Người Phấn Đấu' đã hạ đáy thành công nơi sâu nhất của rãnh vực rãnh nứt Mariana, xác lập kỷ lục lịch sử mới cho khảo sát khoa học lặn sâu có người lái của nước ta.”

The Fendouzhe submersible sat on the bottom of the Mariana Trench, setting new historic deep-diving records.

Từ “沟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沟 (gōu)

沟 (gōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “沟” có phiên âm Pinyin là “gōu”, âm Hán Việt là “CÂU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mương rãnh, vực rãnh; khe suối, rãnh nước” (tiếng Anh: ditch, trench, groove, gully, abyss).

Chữ 沟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “沟” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2019-06-27T13:19:37+07:00