毕业 Phồn thể: 畢業
Minh họa từ vựng 毕业
bì yè HÁN VIỆT: TẤT NGHIỆP

毕业: tốt nghiệp

tốt nghiệp

Nghĩa tiếng Anh (English): to graduate

Nét viết & luyện viết chữ 毕业

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (毕, phồn thể: 畢): thuộc bộ BỈ (比), gồm 6 nét, thành phần: 比 (BỈ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 毕竟 (TẤT CÁNH: rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì), 完毕 (HOÀN TẤT: hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毕
bì yè TẤT NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt nghiệp

Bộ 比 (BỘ BỈ • 4 nét): So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.
Thành phần cấu tạo chữ:
比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TẤT (毕, phồn thể: 畢): thuộc bộ BỈ (比), gồm 6 nét, thành phần: 比 (BỈ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 毕竟 (TẤT CÁNH: rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì), 完毕 (HOÀN TẤT: hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).

业
yè NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngành; nghề; nghề nghiệp

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).

Câu ví dụ với từ “毕业”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她今年毕业。

tā jīn nián bì yè 。

“Cô ấy tốt nghiệp năm nay.”

She graduates this year.

Ví dụ #2

深入理解“毕业”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ bì yè ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “毕业” (tốt nghiệp - TẤT NGHIỆP) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "毕业" (tốt nghiệp) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “毕业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →