泛读
Minh họa từ vựng 泛读 (fàn dú)
fàn dú HÁN VIỆT: PHIẾM ĐỘC

泛读: đọc sơ; đọc lướt

đọc sơ đọc lướt

Nét viết & luyện viết chữ 泛读

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIẾM (泛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 广泛 (QUẢNG PHIẾM: rộng rãi, phổ biến, bao quát), 泛滥 (PHIẾM LẠM: tràn lan, tràn ngập, lụt lội; bừa bãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泛
fàn dú PHIẾM ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc sơ; đọc lướt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ PHIẾM (泛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 广泛 (QUẢNG PHIẾM: rộng rãi, phổ biến, bao quát), 泛滥 (PHIẾM LẠM: tràn lan, tràn ngập, lụt lội; bừa bãi).

读
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói đọc to thành tiếng vang.) 卖 CHỮ MẠI (GIẢN THỂ TỪ THỤC 𧶠) (Trao đổi, bỏ công sức để thu về kho tàng kiến thức uyên bác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”

Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.

Câu ví dụ với từ “泛读”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每天泛读几篇英文文章。

tā měitiān fàn dú jǐ piān yīngwén wénzhāng.

“Mỗi ngày anh ấy đọc lướt vài bài tiếng Anh.”

Ví dụ #2

我们上课时常泛读新闻报道。

wǒmen shàngkè shícháng fàn dú xīnwén bàodào.

“Chúng tôi thường đọc lướt tin tức trong giờ học.”

Từ “泛读” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 泛读 (fàn dú)

泛读 (fàn dú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “泛读” có phiên âm Pinyin là “fàn dú”, âm Hán Việt là “PHIẾM ĐỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đọc sơ; đọc lướt”.

Chữ 泛读 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “泛读” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-16T13:22:07+07:00