Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#1 Chủ đề Từ vựng

他坚守士人气节,无论遭遇多少困难,都未曾屈服。

tā jiānshǒu shìqì rénjié, wúlùn zāoyù duōshao kùnnan, dōu wèi céng qūfú.

“Ông ấy kiên định giữ vững khí tiết của bậc sĩ phu, bất kể gặp bao nhiêu khó khăn vẫn không hề khuất phục.”

#9 HSK 6 Danh từ

全国普通高考全部考场全面普及智能化考务巡查系统与防作弊电磁屏蔽设备,确保考试绝对公平公正。

Quán guó pǔ tōng gāo kǎo quán bù kǎo chǎng quán miàn pǔ jí zhì néng huà kǎo wù xún chá xì tǒng yǔ fáng zuò bì diàn cí píng bì shè bèi, què bǎo kǎo shì jué duì gōng píng gōng zhèng.

“Tất cả các phòng thi trường thi kỳ thi tuyển sinh đại học phổ thông toàn quốc đã phổ cập toàn diện thiết bị che chắn điện từ chống gian lận và hệ thống tuần tra thanh tra thi thông minh hóa, bảo đảm kỳ thi tuyệt đối công bằng công chính.”

Bộ: 老 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

我国制造业加速从低附加值传统加工向高端化、智能化、绿色化迈进,持续提升产业整体发展档次与国际竞争力。

Wǒ guó zhì zào yè jiā sù cóng dī fù jiā zhí chuán tǒng jiā gōng xiàng gāo duān huà, zhì néng huà, lǜ sè huà mài jìn, chí xù tí shēng chǎn yè zhěng tǐ fā zhǎn dàng cì yǔ guó jì jìng zhēng lì.

“Ngành chế tạo nước ta đang tăng tốc chuyển mình từ gia công truyền thống giá trị gia tăng thấp sang cao cấp hóa, thông minh hóa và xanh hóa, không ngừng nâng tầm đẳng cấp phát triển tổng thể cùng sức cạnh tranh quốc tế của ngành.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 3 Danh từ

在初中学习阶段,学校注重激发青少年对科学探索的浓厚兴趣与动手实践创新能力。

Zài chū zhōng xué xí jiē duàn, xué xiào zhù zhòng jī fā qīng shào nián duì kē xué tàn suǒ de nóng hòu xìng qù yǔ dòng shǒu shí jiàn chuàng xīn néng lì.

“Trong giai đoạn học tập tại trường trung học cơ sở cấp hai, nhà trường chú trọng khơi dậy niềm say mê sâu sắc cùng năng lực đổi mới sáng tạo thực hành của các em thanh thiếu niên đối với thám hiểm khoa học.”

Bộ: 刀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

来自全球数十个国家和地区的优秀留学生齐聚一堂,在沉浸式文化体验中感知现代中国。

Lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā hé dì qū de yōu xiù liú xué shēng qí jù yī táng, zài chén jìn shì wén huà tǐ yàn zhōng gǎn zhī xiàn dài zhōng guó.

“Các bạn lưu học sinh du học sinh xuất sắc đến từ hàng chục quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu cùng tề tựu một nhà, cảm nhận một Trung Hoa hiện đại trong trải nghiệm văn hóa chìm đắm.”

Bộ: 田 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 1 Danh từ

学而不思则罔,思而不学则殆;我们在求知过程中要坚持把学习与深度思考结合起来。

Xué ér bù sī zé wǎng, sī ér bù xué zé dài ; wǒ men zài qiú zhī guò chéng zhōng yào jiān chí bǎ xué xí yǔ shēn dù sī kǎo jié hé qǐ lái.

“Học mà không suy nghĩ thì mông muội, suy nghĩ mà không học thì hiểm nguy; trong quá trình tìm kiếm tri thức chúng ta cần kiên trì kết hợp giữa suy ngẫm sâu sắc và học tập.”

#17 Chủ đề Từ vựng
停课
tíngkè ĐÌNH KHÓA

nghỉ học

因为台风,学校决定停课一天。

Yīnwèi táifēng, xuéxiào juédìng tíngkè yītiān.

“Vì cơn bão ập đến, nhà trường quyết định cho nghỉ học một ngày.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 1 Danh từ
课本
kèběn KHOÁ BẢN

sách giáo khoa

新版中文课本图文并茂,融入了丰富的中华优秀传统文化与现代中国科技成果介绍。

Xīn bǎn zhōng wén kè běn tú wén bìng mào, róng rù le fēng fù de zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài zhōng guó kē jì chéng guǒ jiè shào.

“Sách giáo khoa tiếng Trung bản mới có hình ảnh và chữ viết đan xen sinh động, lồng ghép các bài giới thiệu phong phú về thành quả khoa học công nghệ hiện đại và văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Hoa.”

Bộ: 言 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 1 Danh từ

他经常回到母校中学看望恩师,并为学弟学妹们作励志求学与科技报国的主题分享。

Tā jīng cháng huí dào mǔ xiào zhōng xué kàn wàng ēn shī, bìng wèi xué dì xué mèi men zuò lì zhì qiú xué yǔ kē jì bào guó de zhǔ tí fēn xiǎng.

“Anh ấy thường xuyên trở về trường trung học trường cũ thăm lại các thầy cô giáo cũ, và có buổi chia sẻ chủ đề về học tập truyền cảm hứng và cống hiến cho Tổ quốc bằng khoa học cho các thế hệ đàn em.”

Bộ: 丨 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

国家在各类国家统一考试中严密部署智能化防作弊系统,坚决依法严厉打击任何违纪违法作弊舞弊行为,坚决维护教育公平。

Guó jiā zài gè lèi guó jiā tǒng yī kǎo shì zhōng yán mì bù shǔ zhì néng huà fáng zuò bì xì tǒng, jiān jué yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé wéi jì wéi fǎ zuò bì wǔ bì xíng wéi, jiān jué wéi hù jiào yù gōng píng.

“Nhà nước trong các kỳ thi thống nhất toàn quốc triển khai nghiêm mật hệ thống phòng chống gian lận thông minh hóa, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hành vi gian lận vi phạm kỷ luật và pháp luật, kiên quyết bảo vệ công bằng giáo dục.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →