中学: trường trung học, trường cấp hai/cấp ba
Nghĩa tiếng Anh (English): middle school, secondary school, high school
Nét viết & luyện viết chữ 中学
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Câu ví dụ với từ “中学”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他经常回到母校中学看望恩师,并为学弟学妹们作励志求学与科技报国的主题分享。
Tā jīng cháng huí dào mǔ xiào zhōng xué kàn wàng ēn shī, bìng wèi xué dì xué mèi men zuò lì zhì qiú xué yǔ kē jì bào guó de zhǔ tí fēn xiǎng.
“Anh ấy thường xuyên trở về trường trung học trường cũ thăm lại các thầy cô giáo cũ, và có buổi chia sẻ chủ đề về học tập truyền cảm hứng và cống hiến cho Tổ quốc bằng khoa học cho các thế hệ đàn em.”
He often visits his middle school alma mater to share inspirational stories on studying and serving the nation with younger peers.
Từ “中学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn