考场: phòng thi, trường thi, điểm thi
Nghĩa tiếng Anh (English): examination room, examination hall, exam venue
Nét viết & luyện viết chữ 考场
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thi, kiểm tra thi cử; sát hạch
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”
buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”
Câu ví dụ với từ “考场”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全国普通高考全部考场全面普及智能化考务巡查系统与防作弊电磁屏蔽设备,确保考试绝对公平公正。
Quán guó pǔ tōng gāo kǎo quán bù kǎo chǎng quán miàn pǔ jí zhì néng huà kǎo wù xún chá xì tǒng yǔ fáng zuò bì diàn cí píng bì shè bèi, què bǎo kǎo shì jué duì gōng píng gōng zhèng.
“Tất cả các phòng thi trường thi kỳ thi tuyển sinh đại học phổ thông toàn quốc đã phổ cập toàn diện thiết bị che chắn điện từ chống gian lận và hệ thống tuần tra thanh tra thi thông minh hóa, bảo đảm kỳ thi tuyệt đối công bằng công chính.”
Exam halls nationwide deployed smart surveillance and anti-cheating shields to ensure fair examinations.
Từ “考场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn