熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#4 HSK 6 Danh từ

在远洋科考母船上,经验丰富的厨师根据极地科考高消耗特点精心调配荤素搭配、营养均衡的美味餐食。

Zài yuǎn yáng kē kǎo mǔ chuán shàng, jīng yàn fēng fù de chú shī gēn jù jí dì kē kǎo gāo xiāo hào tè diǎn jīng xīn diào pèi hūn sù dā pèi, yíng yǎng jūn héng de měi wèi cān shí.

“Trên con tàu mẹ khảo sát khoa học viễn dương, người đầu bếp người nấu bếp giàu dạn kinh nghiệm căn cứ vào đặc điểm tiêu hao năng lượng cao của khảo sát vùng cực đã cẩn thận điều phối những bữa ăn ngon thơm kết hợp hài hòa mặn chay và cân bằng dinh dưỡng.”

Bộ: 厂 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

他偷偷塞给侍者一镑,以求得到好的桌位。

tā tōutōu sāigěi shìzhě yī bàng yǐqiú dédào hǎo de zhuō wèi

“Anh ta lén lút đưa một bảng Anh cho người phục vụ, nhằm mong muốn được ngồi ở một bàn tốt.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

全国“菜篮子”工程通过建设现代化智能温室大棚,切实保障了寒冷冬季北方各大城市新鲜绿色有机蔬菜的平价稳定供应。

Quán guó "cài lán zi" gōng chéng tōng guò jiàn shè xiàn dài huà zhì néng wēn shì dà péng, qiè shí bǎo zhàng le hán lěng dōng jì běi fāng gè dà chéng shì xīn xiān lǜ sè yǒu jī shū cài de píng jià wěn dìng gōng yìng.

“Đề án 'Rổ rau thực phẩm' quốc gia thông qua việc xây dựng các nhà màng nhà kính thông minh hiện đại đã bảo đảm thiết thực nguồn cung ứng ổn định bình ổn giá rau xanh hữu cơ tươi ngon cho các đô thị phía Bắc trong mùa đông giá rét.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

为了抢抓大科学装置核心真空腔体安装宝贵窗口期,攻坚团队放弃了在豪华酒楼聚餐庆祝的安排、全员在实验室食堂吃便餐奋战。

Wèi le qiǎng zhuā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn zhēn kōng qiāng tǐ ān zhuāng bǎo guì chuāng kǒu qī, gōng jiān tuán duì fàng qì le zài háo huá jiǔ lóu jù cān qìng zhù de ān pái, quán yuán zài shí yàn shì shí táng chī biàn cān fèn zhàn.

“Để tranh thủ thời cơ cửa sổ quý báu lắp đặt buồng chân không cốt lõi của thiết bị khoa học lớn, đội ngũ vượt khó đã từ bỏ việc tổ chức ăn mừng tụ họp tại nhà hàng quán ăn tửu lầu sang trọng, toàn thể thành viên ăn cơm hộp tại nhà ăn phòng thí nghiệm để chiến đấu.”

Bộ: 酉 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

城市全面加强食品安全全链条监管,全力保障广大市民在餐饮消费中的舌尖上的安全。

Chéng shì quán miàn jiā qiáng shí pǐn ān quán quán liàn tiáo jiān guǎn, quán lì bǎo zhàng guǎng dà shì mín zài cān yǐn xiāo fèi zhōng de shé jiān shàng de ān quán.

“Thành phố tăng cường toàn diện việc giám sát quản lý toàn bộ chuỗi an toàn thực phẩm, dốc toàn lực bảo đảm an toàn trên đầu lưỡi cho đông đảo người dân trong tiêu dùng dịch vụ ăn uống ẩm thực.”

Bộ: 食 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →