厨师: đầu bếp, người nấu bếp
Nghĩa tiếng Anh (English): chef, cook
Nét viết & luyện viết chữ 厨师
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bếp; nhà bếp; phòng bếp
Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp).
thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”
Chữ SƯ (师, phồn thể 師) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình gò đất cao (𠂤) kết hợp với chữ TÁP (帀 - bao quanh, về sau biến thành bộ CÂN 巾), mô tả nơi quân đội đóng doanh trại đông đúc có cờ hiệu chỉ huy. Từ nghĩa gốc là đơn vị quân đội lớn (2.500 binh sĩ), chữ mở rộng thành người chỉ huy mẫu mực, rồi trở thành danh xưng tôn kính dành cho người thầy dạy học (GIÁO SƯ, LÃO SƯ) và các bậc chuyên gia tài đức vẹn toàn trong xã hội.
Câu ví dụ với từ “厨师”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在远洋科考母船上,经验丰富的厨师根据极地科考高消耗特点精心调配荤素搭配、营养均衡的美味餐食。
Zài yuǎn yáng kē kǎo mǔ chuán shàng, jīng yàn fēng fù de chú shī gēn jù jí dì kē kǎo gāo xiāo hào tè diǎn jīng xīn diào pèi hūn sù dā pèi, yíng yǎng jūn héng de měi wèi cān shí.
“Trên con tàu mẹ khảo sát khoa học viễn dương, người đầu bếp người nấu bếp giàu dạn kinh nghiệm căn cứ vào đặc điểm tiêu hao năng lượng cao của khảo sát vùng cực đã cẩn thận điều phối những bữa ăn ngon thơm kết hợp hài hòa mặn chay và cân bằng dinh dưỡng.”
On the research vessel, the chef prepares nutritious balanced meals tailored for polar expeditions.
Từ “厨师” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn