每天早上我都习惯吃煎鸡蛋。
měi tiān zǎoshang wǒ dōu xíguàn chī jiān jī dàn.
“Sáng nào tôi cũng có thói quen ăn trứng ốp la.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
每天早上我都习惯吃煎鸡蛋。
měi tiān zǎoshang wǒ dōu xíguàn chī jiān jī dàn.
“Sáng nào tôi cũng có thói quen ăn trứng ốp la.”
我喜欢香浓咖啡的味道。
wǒ xǐhuan xiāng nóng kāfēi de wèidào.
“Tôi thích mùi cà phê đậm đà.”
我喜欢喝微糖的奶茶。
Wǒ xǐhuan hē wēi táng de nǎichá.
“Tôi thích uống trà sữa vị ngọt nhẹ.”
这家饭店的古老肉很好吃。
zhè jiā fàndiàn de gǔlǎo ròu hěn hǎo chī.
“Món thịt lợn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.”
面条里加一点肉酱会更好吃。
Miàntiáo lǐjiā yīdiǎn ròu jiàng huì gèng hǎo chī.
“Trong mì cho thêm một chút xốt thịt sẽ ngon hơn.”
他每天努力工作只为填饱肚子。
tā měi tiān nǔlì gōngzuò zhǐ wèi tián bǎo dùzi.
“Anh ấy chăm chỉ làm việc để lấp đầy bụng.”
他送给我一些腊肉。
Tā sòng gěi wǒ yīxiē xīròu.
“Anh ấy tặng tôi một ít thịt khô.”
小店新买锅碗瓢盆准备开业。
xiǎo diàn xīn mǎi guō wǎn piáo pén zhǔnbèi kāi yè.
“Cửa tiệm mua thêm dụng cụ nhà bếp chuẩn bị khai trương.”
这瓶美极已经用完了。
Zhè píng Měijí yǐjīng yòng wán le.
“Chai Maggi này đã dùng hết rồi.”
这道菜色香味俱全,非常好吃。
Zhè dào cài sè xiāngwèi jùquán, fēicháng hǎochī.
“Món ăn này hội tụ đầy đủ sắc hương vị, rất ngon.”
煮粥的时候,火候非常重要。
Zhǔ zhōu de shíhòu, huǒhòu fēicháng zhòngyào.
“Khi nấu cháo, việc căn chỉnh ngọn lửa là rất quan trọng.”
现代健康膳食营养学倡导低油低盐、营养均衡的健康素食理念,有效预防心脑血管与高血压等慢性疾病。
Xiàn dài jiàn kāng shàn shí yíng yǎng xué chàng dǎo dī yóu dī yán, yíng yǎng jūn héng de jiàn kāng sù shí lǐ niàn, yǒu xiào yù fáng xīn nǎo xuè guǎn yǔ gāo xuè yā děng màn xìng jí bìng.
“Dinh dưỡng học chế độ ăn lành mạnh hiện đại đề xướng quan niệm ăn chay đồ ăn chay thanh tịnh lành mạnh ít muối ít dầu mỡ, dinh dưỡng cân bằng, phòng ngừa hiệu quả các bệnh mãn tính như cao huyết áp và tim mạch.”
我喜欢吃夜宵。
wǒ xǐhuan chī yèxiāo.
“Tôi thích ăn bữa đêm.”
这是主要问题。
zhè shì zhǔ yào wèn tí 。
“Đây là vấn đề chính.”
接到紧急突发灾情报告后,国家综合应急救援队伍迅速集结并携带专业生命探测装备奔赴灾区。
Jiē dào jǐn jí tū fā zāi qíng bào gào hòu, guó jiā zōng hé yìng jí jiù yuán duì wǔ xùn sù jí jié bìng xié dài zhuān yè shēng mìng tàn cè zhuāng bèi bēn fù zāi qū.
“Sau khi nhận được báo cáo tình hình thiên tai khẩn cấp bất ngờ, đội cứu nạn cứu hộ tổng hợp quốc gia đã nhanh chóng tập kết và mang theo trang thiết bị dò tìm sự sống chuyên dụng hỏa tốc tới vùng bị nạn.”
早上时间紧,煮碗挂面很方便。
Zǎoshang shíjiān jǐn, zhǔ wǎn guàmiàn hěn fāngbiàn.
“Buổi sáng thời gian gấp, nấu một bát mì khô rất tiện lợi.”
我喜欢吃凉拌米纸。
Wǒ xǐhuān chī liángbàn mǐ zhǐ.
“Tôi thích ăn bánh tráng trộn.”
我喜欢吃芋圆甜品。
Wǒ xǐhuan chī yù yuán tiánpǐn.
“Tôi thích ăn món tráng miệng khoai dẻo.”
我喜欢吃凉拌菜。
Wǒ xǐhuān chī liángbàn cài.
“Tôi thích ăn nộm.”
餐桌上摆满了各种菜肴。
cānzhuō shang bǎimǎnle gèzhǒng càiyáo.
“Bàn ăn đầy các món ăn khác nhau.”
我喜欢吃面包。
wǒ xǐ huan chī miàn bāo 。
“Tôi thích ăn bánh mì.”
你想吃薄饼吗?
nǐ xiǎng chī báobǐng ma?
“Bạn có muốn ăn bánh tráng không?”
早餐搭配一杯富含活性益生菌与优质蛋白质的低糖纯鲜酸奶,有助于促进肠道健康与营养吸收。
Zǎo cān dā pèi yī bēi fù hán huó xìng yì shēng jūn yǔ yōu zhì dàn bái zhì dì dī táng chún xiān suān nǎi, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng yǔ yíng yǎng xī shōu.
“Bữa sáng kết hợp một ly sữa chua tươi nguyên chất ít đường giàu protein chất lượng cao và lợi khuẩn probiotic hoạt tính giúp thúc đẩy hấp thụ dinh dưỡng và sức khỏe đường ruột.”
鲁菜的味道很特别。
lǔ cài de wèidào hěn tèbié.
“Hương vị của món Sơn Đông rất đặc biệt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết