熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#5 Chủ đề Từ vựng
肉酱
ròu jiàng NHỤC TƯƠNG

sốt thịt băm

面条里加一点肉酱会更好吃。

Miàntiáo lǐjiā yīdiǎn ròu jiàng huì gèng hǎo chī.

“Trong mì cho thêm một chút xốt thịt sẽ ngon hơn.”

Bộ: 肉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
煮粥
zhǔ zhōu CHỬ CHÚC

nấu cháo

煮粥的时候,火候非常重要。

Zhǔ zhōu de shíhòu, huǒhòu fēicháng zhòngyào.

“Khi nấu cháo, việc căn chỉnh ngọn lửa là rất quan trọng.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

现代健康膳食营养学倡导低油低盐、营养均衡的健康素食理念,有效预防心脑血管与高血压等慢性疾病。

Xiàn dài jiàn kāng shàn shí yíng yǎng xué chàng dǎo dī yóu dī yán, yíng yǎng jūn héng de jiàn kāng sù shí lǐ niàn, yǒu xiào yù fáng xīn nǎo xuè guǎn yǔ gāo xuè yā děng màn xìng jí bìng.

“Dinh dưỡng học chế độ ăn lành mạnh hiện đại đề xướng quan niệm ăn chay đồ ăn chay thanh tịnh lành mạnh ít muối ít dầu mỡ, dinh dưỡng cân bằng, phòng ngừa hiệu quả các bệnh mãn tính như cao huyết áp và tim mạch.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Tính từ

接到紧急突发灾情报告后,国家综合应急救援队伍迅速集结并携带专业生命探测装备奔赴灾区。

Jiē dào jǐn jí tū fā zāi qíng bào gào hòu, guó jiā zōng hé yìng jí jiù yuán duì wǔ xùn sù jí jié bìng xié dài zhuān yè shēng mìng tàn cè zhuāng bèi bēn fù zāi qū.

“Sau khi nhận được báo cáo tình hình thiên tai khẩn cấp bất ngờ, đội cứu nạn cứu hộ tổng hợp quốc gia đã nhanh chóng tập kết và mang theo trang thiết bị dò tìm sự sống chuyên dụng hỏa tốc tới vùng bị nạn.”

Bộ: 辵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

早餐搭配一杯富含活性益生菌与优质蛋白质的低糖纯鲜酸奶,有助于促进肠道健康与营养吸收。

Zǎo cān dā pèi yī bēi fù hán huó xìng yì shēng jūn yǔ yōu zhì dàn bái zhì dì dī táng chún xiān suān nǎi, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng yǔ yíng yǎng xī shōu.

“Bữa sáng kết hợp một ly sữa chua tươi nguyên chất ít đường giàu protein chất lượng cao và lợi khuẩn probiotic hoạt tính giúp thúc đẩy hấp thụ dinh dưỡng và sức khỏe đường ruột.”

Bộ: 酉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →