锅碗瓢盆
Minh họa từ vựng 锅碗瓢盆 (guō wǎn piáo pén)
guō wǎn piáo pén HÁN VIỆT: OA OẢN BIỀU BỒN

锅碗瓢盆: nồi niêu xoong chảo; dụng cụ nhà bếp

nồi niêu xoong chảo dụng cụ nhà bếp

Nét viết & luyện viết chữ 锅碗瓢盆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (50 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锅
guō OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nồi, cái chảo

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

碗
wǎn OẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ OẢN (碗): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 宀 (MIÊN) + 夕 (TỊCH).

瓢
piáo BIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gáo; cái muôi; cái gáo

Bộ 瓜 (BỘ QUA • 5 nét): Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét.

盆
pén BỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).

Câu ví dụ với từ “锅碗瓢盆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小店新买锅碗瓢盆准备开业。

xiǎo diàn xīn mǎi guō wǎn piáo pén zhǔnbèi kāi yè.

“Cửa tiệm mua thêm dụng cụ nhà bếp chuẩn bị khai trương.”

Ví dụ #2

搬家之后锅碗瓢盆还没收齐。

bān jiā zhīhòu guō wǎn piáo pén hái méi shōu qí.

“Chuyển nhà xong mà nồi niêu xoong chảo còn chưa dọn đủ.”

Từ “锅碗瓢盆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锅碗瓢盆 (guō wǎn piáo pén)

锅碗瓢盆 (guō wǎn piáo pén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “锅碗瓢盆” có phiên âm Pinyin là “guō wǎn piáo pén”, âm Hán Việt là “OA OẢN BIỀU BỒN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nồi niêu xoong chảo; dụng cụ nhà bếp”.

Chữ 锅碗瓢盆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “锅碗瓢盆” có tổng cộng 50 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-08-17T10:21:14+07:00