特
Minh họa từ vựng 特 (tè)
tè HÁN VIỆT: ĐẶC

特: đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

đặc biệt riêng biệt rất cực kỳ (tèbié)

Nghĩa tiếng Anh (English): special, particular, unique, especially, very

Nét viết & luyện viết chữ 特

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 特

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

特
tè ĐẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Câu ví dụ với từ “特”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家设立特区专项青年拔尖科学家发展基金,支持优秀科技英才在基础科学前沿开展自由探索攻关。

Guó jiā shè lì tè qū zhuān xiàng qīng nián bá jiān kē xué jiā fā zhǎn jī jīn, zhī chí yōu xiù kē jì yīng cái zài jī chǔ kē xué qián yán kāi zhǎn zì yóu tàn suǒ gōng guān.

“Nhà nước thiết lập quỹ phát triển nhà khoa học xuất chúng trẻ tuổi chuyên án đặc khu đặc biệt, hỗ trợ các anh tài khoa học công nghệ xuất sắc triển khai các trận đánh vượt khó tìm tòi tự do trên ranh giới tiên phong khoa học cơ bản.”

The state set up special youth funds to support outstanding talents in conducting free frontier exploration.

Từ “特” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 特 (tè)

特 (tè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “特” có phiên âm Pinyin là “tè”, âm Hán Việt là “ĐẶC”, thuộc từ loại Tính từ / Phó từ / Tiền tố và có nghĩa tiếng Việt là: “đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)” (tiếng Anh: special, particular, unique, especially, very).

Chữ 特 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “特” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-08-04T20:39:44+07:00