撞衫: đụng hàng (mặc đồ giống nhau)
Nét viết & luyện viết chữ 撞衫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÀNG (撞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 里 (LÝ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đâm, va chạm, đụng phải
Chữ TRÀNG (撞): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP) + 里 (LÝ).
áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh
Chữ SAM (衫): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).
Câu ví dụ với từ “撞衫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今天我不小心撞衫了。
jīntiān wǒ bù xiǎoxīn zhuàngshānle.
“Hôm nay tôi vô tình mặc đồ đụng hàng.”
撞衫的情况很尴尬。
zhuàngshān de qíngkuàng hěn gāngà.
“Tình huống mặc đồ đụng hàng thật ngại.”
Từ “撞衫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 撞衫 (zhuàngshān)
撞衫 (zhuàngshān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “撞衫” có phiên âm Pinyin là “zhuàngshān”, âm Hán Việt là “TRÀNG SAM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đụng hàng (mặc đồ giống nhau)”.
Chữ 撞衫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “撞衫” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.