鞋带
Minh họa từ vựng 鞋带
xié dài HÁN VIỆT: HÀI ĐỚI

鞋带: dây buộc giày

dây buộc giày

Nghĩa tiếng Anh (English): shoelace

Nét viết & luyện viết chữ 鞋带

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鞋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét (6 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鞋
xié HÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giày, đôi giày

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét (6 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).

带
dài ĐỚI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mang theo, dẫn dắt

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).

Câu ví dụ với từ “鞋带”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

跑步前一定要把两侧鞋带系紧系牢。

pǎo bù qián yí dìng yào bǎ liǎng cè xié dài xì jǐn xì láo 。

“Trước khi chạy bộ nhất định phải buộc thật chặt dây giày hai bên.”

Từ “鞋带” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →