套裙
Minh họa từ vựng 套裙
tàoqún HÁN VIỆT: SÁO QUẦN

套裙: đầm; bộ váy; cái váy

đầm bộ váy cái váy

Nét viết & luyện viết chữ 套裙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 套

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “套裙” (tàoqún) có âm Hán Việt là “SÁO QUẦN”, thuộc bộ thủ 大, mang nghĩa chính là “đầm; bộ váy; cái váy”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

套
tào SÁO

bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
裙
qún QUẦN

váy; váy ngắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “套裙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

套裙适合正式场合。

tàoqún shìhé zhèngshì chǎnghé.

“Bộ váy phù hợp cho dịp trang trọng.”

Ví dụ #2

她穿了一件红色套裙。

tā chuānle yī jiàn hóngsè tàoqún.

“Cô ấy mặc một bộ váy đỏ.”

Từ “套裙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →