布料
Minh họa từ vựng 布料
bù liào HÁN VIỆT: BỐ LIỆU

布料: vải vóc may mặc

vải vóc may mặc

Nghĩa tiếng Anh (English): fabric, cloth, material

Nét viết & luyện viết chữ 布料

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 布

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “布料” (bù liào) có âm Hán Việt là “BỐ LIỆU”, thuộc bộ thủ 巾, mang nghĩa chính là “vải vóc may mặc”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

布
bù BỐ

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
料
liào LIỆU

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “布料”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这批纯棉布料手感柔软亲肤透气。

zhè pī chún mián bù liào shǒu gǎn róu ruǎn qīn fū tòu qì 。

“Lô vải cotton nguyên chất này sờ vào rất mềm mại, thân thiện với da và thoáng khí.”

Từ “布料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →