簮
Minh họa từ vựng 簮 (zān)
zān HÁN VIỆT: TRÂM

簮: trâm cài tóc

trâm cài tóc

Nét viết & luyện viết chữ 簮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 簮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÂM (簮): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

簮
zān TRÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trâm cài tóc

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ TRÂM (簮): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 18 nét.

Câu ví dụ với từ “簮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她头上戴着一支玉簪。

tā tóu shàng dài zhe yī zhī yùzān.

“Trên đầu cô ấy đang cài một chiếc trâm bằng ngọc.”

Ví dụ #2

古代女子常用金簪挽发。

gǔdài nǚzǐ chángyòng jīn zān wǎn fā.

“Phụ nữ cổ đại thường dùng trâm vàng để búi tóc.”

Từ “簮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 簮 (zān)

簮 (zān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “簮” có phiên âm Pinyin là “zān”, âm Hán Việt là “TRÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trâm cài tóc”.

Chữ 簮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “簮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-14T17:01:38+07:00