袜: tất; vớ; bít tất
Nét viết & luyện viết chữ 袜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỆT (袜, phồn thể: 襪): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 袜子 (MIỆT TỬ: tất, vớ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tất; vớ; bít tất
Chữ MIỆT (袜, phồn thể: 襪): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 袜子 (MIỆT TỬ: tất, vớ).
Câu ví dụ với từ “袜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
袜子被洗得很干净。
wàzi bèi xǐ dé hěn gānjìng.
“Đôi tất đã được giặt rất sạch.”
这双袜子很舒服。
zhè shuāng wàzi hěn shūfu.
“Đôi tất này rất thoải mái.”
Từ “袜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 袜 (wà)
袜 (wà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “袜” có phiên âm Pinyin là “wà”, âm Hán Việt là “MIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tất; vớ; bít tất”.
Chữ 袜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “袜” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.