防晒衣
Minh họa từ vựng 防晒衣
fángshài yī HÁN VIỆT: PHÒNG SÁI Y

防晒衣: áo chống nắng

áo chống nắng

Nét viết & luyện viết chữ 防晒衣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 防

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

防
fáng PHÒNG

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
晒
shài SÁI

phơi (nắng), sưởi nắng; chiếu nắng; khoe (trên mạng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
衣
yī Y

quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”

Câu ví dụ với từ “防晒衣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一件防晒衣。

wǒ mǎile yī jiàn fángshài yī.

“Tôi đã mua một chiếc áo chống nắng.”

Ví dụ #2

夏天出门要穿防晒衣。

xiàtiān chūmén yào chuān fángshài yī.

“Mùa hè ra ngoài phải mặc áo chống nắng.”

Từ “防晒衣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →