款式
Minh họa từ vựng 款式
kuǎn shì HÁN VIỆT: KHOẢN THỨC

款式: kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)

kiểu dáng mẫu mã thiết kế (quần áo sản phẩm)

Nghĩa tiếng Anh (English): pattern, style, design, model

Nét viết & luyện viết chữ 款式

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 款

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

款
kuǎn shì KHOẢN THỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

式
shì THỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức

Bộ 弋 (BỘ DẶC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ THỨC (式): thuộc bộ DẶC (弋), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 弋 (DẶC) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 正式 (CHÍNH THỨC: chính thức, trang trọng), 方式 (PHƯƠNG THỨC: phương thức, cách thức), 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức).

Câu ví dụ với từ “款式”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国产新一代智能纯电动汽车在外观款式设计上融入了中华古典美学韵味,深受全球年轻消费者的热烈追捧。

Guó chǎn xīn yí dài zhì néng chún diàn dòng qì chē zài wài guān kuǎn shì shè jì shàng róng rù le zhōng huá gǔ diǎn měi xué yùn wèi, shēn shòu quán qiú nián qīng xiāo fèi zhě de rè liè zhuī pěng.

“Xe ô tô thuần điện thông minh thế hệ mới do nước ta sản xuất trong thiết kế kiểu dáng mẫu mã ngoại thất đã hòa quyện phong vị mỹ học cổ điển Trung Hoa, được người tiêu dùng trẻ tuổi trên toàn cầu đón nhận nồng nhiệt.”

Domestically made smart electric vehicles incorporate classical aesthetics into exterior styles, winning global praise.

Ví dụ #2

深刻领悟“款式”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kuǎn shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “款式” (kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm) - KHOẢN THỨC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "款式" (kiểu dáng, mẫu mã thiết kế (quần áo, sản phẩm)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “款式” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →