Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời trang và phong cách
#9 Chủ đề Từ vựng

在繁忙的仓库里,搬运工们都会使用垫肩来辅助他们搬运重物。

Zài fángmáng de cāngkù lǐ, bānyùngōngmen dōu huì shǐyòng diànjiān lái fǔzhù tāmen bānyùn zhòngwù.

“Trong nhà kho bận rộn, người bốc vác thường dùng đệm vai để hỗ trợ việc vận chuyển hàng hóa nặng.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

电脑自动裁剪机正在高速裁切布料。

diàn nǎo zì dòng cái jiǎn jī zhèng zài gāo sù cái qiè bù liào 。

“Máy cắt vải tự động điều khiển bằng máy tính đang cắt vải với tốc độ cao.”

Bộ: 衣 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →